Tài LiệuVăn bản Pháp luật

Quyết định 648/QĐ-BCT

Ngày 20/3, Bộ Công Thương đã có Quyết định số 648/QĐ-BCT về điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định giá bán điện.

Theo đó, giá bán lẻ điện bình quân năm 2019 áp dụng từ ngày 20/3/2019 được điều chỉnh với mức giá mới là 1.864,44 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), tăng 8,36% so với mức giá bán lẻ điện bình quân hiện hành (1.720,65 đồng/kWh). Mời các bạn cùng tham khảo và tải Quyết định tại đây.

BỘ CÔNG THƯƠNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 648/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH 648/QĐ-BCT

VỀ ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN BÌNH QUÂN VÀ QUY ĐỊNH GIÁ BÁN ĐIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;

Căn cứ Quyết định số 24/2017/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân;

Căn cứ Quyết định số 34/2017/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quyết định về khung giá của mức giá bán lẻ điện bình quân giai đoạn 2016 – 2020;

Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện; Thông tư số 25/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực tại Tờ trình số 20/TTr- ĐTĐL ngày 19 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.864,44 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

2. Ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá bán điện quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

3. Thời gian áp dụng giá bán điện: Từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.

Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 2;

– Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng;
– VP. Tổng Bí thư;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Website Chính phủ;
– Website Bộ Công Thương;
– Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
– Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
– Các Tổng công ty Điện lực;
– Lưu: VT, ĐTĐL.

BỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

PHỤ LỤC

GIÁ BÁN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương)

TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
1.1 Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
a) Giờ bình thường 1.536
b) Giờ thấp điểm 970
c) Giờ cao điểm 2.759
1.2 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường 1.555
b) Giờ thấp điểm 1.007
c) Giờ cao điểm 2.871
1.3 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường 1.611
b) Giờ thấp điểm 1.044
c) Giờ cao điểm 2.964
1.4 Cấp điện áp dưới 6 kV

a) Giờ bình thường

1.685

b) Giờ thấp điểm 1.100
c) Giờ cao điểm 3.076
2 Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp
2.1 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
2.1.1 Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.659
2.1.2 Cấp điện áp dưới 6 kV 1.771
2.2 Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
2.2.1 Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.827
2.2.2 Cấp điện áp dưới 6 kV 1.902
3 Giá bán lẻ điện cho kinh doanh
3.1 Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
a) Giờ bình thường 2.442
b) Giờ thấp điểm 1.361
c) Giờ cao điểm 4.251
3.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường 2.629
b) Giờ thấp điểm 1.547
c) Giờ cao điểm 4.400
3.3 Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường 2.666
b) Giờ thấp điểm 1.622
c) Giờ cao điểm 4.587
4 Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt
4.1 Giá bán lẻ điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.678
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.734
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 2.014
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.536
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.834
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.927
4.2 Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 2.461
5 Giá bán buôn điện nông thôn
5.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.403
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.459
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.590
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 1.971
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.231
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.323
5.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.473
6 Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
6.1 Thành phố, thị xã
6.1.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.568
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.624
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.839
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 2.327
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.625
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.713
6.1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.545
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.601
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.786
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.257
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.538
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.652
6.1.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.485
6.2 Thị trấn, huyện lỵ
6.2.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.514
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.570
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.747
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.210
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.486
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.569
6.2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.491
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.547
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.708
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.119
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.399
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.480
6.2.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.485
7 Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt
7.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.646
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.701
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.976
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.487
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.780
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.871
7.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác
a) Giờ bình thường 2.528
b) Giờ thấp điểm 1.538
c) Giờ cao điểm 4.349
8 Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp
8.1 Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
8.1.1 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
a) Giờ bình thường 1.480
b) Giờ thấp điểm 945
c) Giờ cao điểm 2.702
8.1.2 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
a) Giờ bình thường 1.474
b) Giờ thấp điểm 917
c) Giờ cao điểm 2.689
8.1.3 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
a) Giờ bình thường 1.466
b) Giờ thấp điểm 914
c) Giờ cao điểm 2.673
8.2 Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kv
8.2.1 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường 1.526
b) Giờ thấp điểm 989
c) Giờ cao điểm 2.817
8.2.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường 1.581
b) Giờ thấp điểm 1.024
c) Giờ cao điểm 2.908
9 Giá bán buôn điện cho chợ 2.383

Ngày 20/3, Bộ Công Thương đã có Quyết định số 648/QĐ-BCT về điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định giá bán điện.

Theo đó, giá bán lẻ điện bình quân năm 2019 áp dụng từ ngày 20/3/2019 được điều chỉnh với mức giá mới là 1.864,44 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), tăng 8,36% so với mức giá bán lẻ điện bình quân hiện hành (1.720,65 đồng/kWh). Mời các bạn cùng tham khảo và tải Quyết định tại đây.

BỘ CÔNG THƯƠNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 648/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH 648/QĐ-BCT

VỀ ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN BÌNH QUÂN VÀ QUY ĐỊNH GIÁ BÁN ĐIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;

Căn cứ Quyết định số 24/2017/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân;

Căn cứ Quyết định số 34/2017/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quyết định về khung giá của mức giá bán lẻ điện bình quân giai đoạn 2016 – 2020;

Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện; Thông tư số 25/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực tại Tờ trình số 20/TTr- ĐTĐL ngày 19 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.864,44 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

2. Ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá bán điện quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

3. Thời gian áp dụng giá bán điện: Từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.

Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 2;

– Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng;
– VP. Tổng Bí thư;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Website Chính phủ;
– Website Bộ Công Thương;
– Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
– Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
– Các Tổng công ty Điện lực;
– Lưu: VT, ĐTĐL.

BỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

PHỤ LỤC

GIÁ BÁN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương)

TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
1.1 Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
a) Giờ bình thường 1.536
b) Giờ thấp điểm 970
c) Giờ cao điểm 2.759
1.2 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường 1.555
b) Giờ thấp điểm 1.007
c) Giờ cao điểm 2.871
1.3 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường 1.611
b) Giờ thấp điểm 1.044
c) Giờ cao điểm 2.964
1.4 Cấp điện áp dưới 6 kV

a) Giờ bình thường

1.685

b) Giờ thấp điểm 1.100
c) Giờ cao điểm 3.076
2 Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp
2.1 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
2.1.1 Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.659
2.1.2 Cấp điện áp dưới 6 kV 1.771
2.2 Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
2.2.1 Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.827
2.2.2 Cấp điện áp dưới 6 kV 1.902
3 Giá bán lẻ điện cho kinh doanh
3.1 Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
a) Giờ bình thường 2.442
b) Giờ thấp điểm 1.361
c) Giờ cao điểm 4.251
3.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường 2.629
b) Giờ thấp điểm 1.547
c) Giờ cao điểm 4.400
3.3 Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường 2.666
b) Giờ thấp điểm 1.622
c) Giờ cao điểm 4.587
4 Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt
4.1 Giá bán lẻ điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.678
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.734
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 2.014
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.536
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.834
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.927
4.2 Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 2.461
5 Giá bán buôn điện nông thôn
5.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.403
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.459
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.590
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 1.971
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.231
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.323
5.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.473
6 Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
6.1 Thành phố, thị xã
6.1.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.568
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.624
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.839
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 2.327
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.625
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.713
6.1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.545
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.601
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.786
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.257
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.538
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.652
6.1.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.485
6.2 Thị trấn, huyện lỵ
6.2.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.514
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.570
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.747
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.210
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.486
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.569
6.2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.491
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.547
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 1.708
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.119
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.399
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.480
6.2.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.485
7 Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt
7.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.646
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.701
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.976
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.487
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.780
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.871
7.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác
a) Giờ bình thường 2.528
b) Giờ thấp điểm 1.538
c) Giờ cao điểm 4.349
8 Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp
8.1 Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
8.1.1 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
a) Giờ bình thường 1.480
b) Giờ thấp điểm 945
c) Giờ cao điểm 2.702
8.1.2 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
a) Giờ bình thường 1.474
b) Giờ thấp điểm 917
c) Giờ cao điểm 2.689
8.1.3 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
a) Giờ bình thường 1.466
b) Giờ thấp điểm 914
c) Giờ cao điểm 2.673
8.2 Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kv
8.2.1 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường 1.526
b) Giờ thấp điểm 989
c) Giờ cao điểm 2.817
8.2.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường 1.581
b) Giờ thấp điểm 1.024
c) Giờ cao điểm 2.908
9 Giá bán buôn điện cho chợ 2.383

Related Articles

Check Also
Close
Back to top button